Leave Your Message

Tuyến cáp nylon loại PG13.5 có chức năng giảm căng thẳng

Vật liệu:Nylon PA66 được UL chấp thuận, cao su nitrile butadiene (NBR)

 

Kích cỡ:PG7, PG9, PG11, PG13.5, PG16, PG21

M12, M16, M18, M20, M22, M25, M27


Thông số kỹ thuật của sợi:Hệ mét, PG, G, NPT.


Nhiệt độ làm việc:-40°℃ đến 100°℃ ở trạng thái tĩnh, thời gian ngắn đến 120℃;

-20°℃đến 80°℃ ở trạng thái động, thời gian ngắn đến 100℃.

 

Màu sắc:Đen, xám hoặc tùy chỉnh (trắng, đỏ, xanh, xám đậm)

    SỰ MIÊU TẢ

    Đầu nối cáp xoắn linh hoạt có nghĩa là đầu nối cáp được thiết kế với bộ bảo vệ xoắn linh hoạt, có thể được làm bằng kim loại, nhựa hoặc vật liệu nylon vì trông giống như một chiếc lò xo, do đó đôi khi chúng ta gọi nó là đầu nối cáp lò xo.

    Ống luồn cáp mềm xoắn được thiết kế dạng ống dẫn sóng và có thể bảo vệ các ống dẫn và cáp vào tránh bị uốn cong, đạt chức năng chống nước cấp độ IP68 với khả năng bịt kín chắc chắn.

    Ngoài chức năng chống uốn cong, loại mối nối này còn có thể cung cấp khả năng bảo vệ như chống thấm nước, chống bụi, chống muối và chống axit yếu để đảm bảo độ tin cậy và an toàn cho kết nối cáp.

    Thông số và bản vẽ của ốc vít xoắn ốc Nylon

    GHF (4)wxz
    Ốc xiết cáp xoắn ốc bằng nylon PG Thread
    Mục Kích thước sợi Phạm vi cáp (mm) Đường kính ren L2 (mm) Chiều dài ren LI (mm) Kích thước cờ lê A & E (mm)
    PG7-R PG7 3-6,5 12,5 9 18/16
    PG7-R PG7 2-5 12,5 9 18/16
    PG9-R PG9 4-8 15.2 9 22/19
    PG9-R PG9 2-6 15.2 9 22/19
    PG11-R PG11 5-10 18,6 9 24/22
    PG11-R PG11 3-7 18,6 9 24/22
    PG13.5-R PG13.5 6-12 20,4 10 27/24
    PG13.5-R PG13.5 5-9 20,4 10 27/24
    PG16-R PG16 10 - 14 22,5 10 30/27
    PG16-R PG16 7-12 22,5 10 30/27
    PG21-R PG21 13 - 18 28.3 12 35/33
    PG21-R PG21 9-16 28.3 12 35/33
    GHF (2)qbt

    Thông số và bản vẽ của ốc vít xoắn ốc Nylon

    GHF (4)7li
    Ốc xiết cáp Nylon xoắn ren hệ mét
    Mục Kích thước sợi Phạm vi cáp (mm) Đường kính ren L2 (mm) Chiều dài ren LI (mm) Kích thước cờ lê A & E (mm)
    M12-R M12X 1.5 3-6,5 12 9 18/16
    M12-R M12X 1.5 2-5 12 9 18/16
    M16-R M16X 1.5 4-8 16 9 22/19
    M16-R M16X 1.5 2-6 16 9 22/19
    M18-R M18X 1.5 5-10 18 9 24/22
    M18-R M18X 1.5 3-7 18 9 24/22
    M20-R M20X 1.5 6-12 20 10 27/24
    M20-R M20X 1.5 5-9 20 10 27/24
    M22-R M22X 1.5 10 - 14 22 10 30/27
    M22-R M22X 1.5 7-12 22 10 30/27
    M25-R M25X 1.5 13 - 18 25 12 35/33
    M25-R M25X 1.5 9-16 25 12 35/33
    M27-R M27X 1.5 13 - 18 27 12 35/33
    M27-R M27X 1.5 9-16 27 12 35/33
    GHF (6)12o