Leave Your Message

Thiết kế nhà máy sản xuất ốc vít cáp Polyamide hai lỗ

Kích thước liên quan:PG7, PG9, PG11, PG13.5, PG16, PG19, PG21, PG25, PG36, PG42, PG48

M12, M12S, M16, M16S, M18, M20, M20S, M25, M32, M40, M50

Vật liệu:PA66(Nylon),UL94-V2; Vòng đệm và phớt sử dụng cao su nitrile butadiene (NBR)

Nhiệt độ làm việc:Trạng thái tĩnh -40℃ đến 100℃, thời gian ngắn đến 120 độ C;

Trạng thái động từ 20℃ đến 80℃, thời gian ngắn đến 100 độ C.

Xếp hạng IP:IP68

Màu sắc :Xám, Đen hoặc tùy chỉnh

    chi tiết sản phẩm

    Ốc siết cáp nhiều lỗ là thiết bị dùng để kết nối cáp. Nó có các đặc điểm chức năng sau:
     
    1. Cung cấp kết nối cáp đáng tin cậy: Đảm bảo kết nối điện ổn định giữa các dây cáp, giảm điện trở tiếp xúc và ngăn ngừa suy giảm tín hiệu và mất điện.
    2. Chống nước và chống bụi: Bảo vệ hiệu quả các mối nối cáp khỏi tác động của các yếu tố môi trường bên ngoài, đồng thời nâng cao độ tin cậy và độ bền của hệ thống cáp.
    3. Thiết kế đa kênh: Có thể kết nối nhiều cáp cùng lúc, thuận tiện cho việc đi dây và quản lý, phù hợp với hệ thống cáp phức tạp.
    4. Dễ lắp đặt: Thường sử dụng kết nối ren hoặc thiết kế cắm vào, thuận tiện và nhanh chóng khi lắp đặt, tiết kiệm thời gian và chi phí nhân công.

    ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT CỦA CÁP ỐC NHIỀ

    M25,PG21-ba lỗ.jpg

    Người mẫu Kích thước sợi Phạm vi cáp (mm) Đường kính ren L2(mm) Chiều dài ren L1 (mm) Kích thước cờ lê A & E (mm)
    PG7A PG7 4,5 - 8 12,5 15 18/19
    PG7A PG7 3-5.3 12,5 15 18/19
    PG9A PG9 6-10 15.2 15 22/22
    PG9A PG9 4-7 15.2 15 22/22
    PG11A PG11 7-12 18,6 15 24/22
    PG11A PG11 5-10 18,6 15 24/22
    PG13.5A PG13.5 9-14 20,4 15 27/27
    PG13.5A PG13.5 6-11 20,4 15 27/27
    PG16A PG16 13 - 18 22,5 15 33/33
    PG16A PG16 10 - 16 22,5 15 33/33
    PG21A PG21 18 - 25 28.3 15 41/41
    PG21A PG21 15 - 22 28.3 15 41/41
    PG29A PG29 24 - 30 37 20 50/50
    PG29A PG29 20 - 25 37 20 50/50
    PG36A PG36 31 - 41 47 22 60/62
    PG36A PG36 26 - 32 47 22 60/62
    PG42A PG42 36 - 45 54 22 64/62
    PG42A PG42 30 - 35 54 22 64/62
    PG48A PG48 44 - 51 59,3 25 75/75
    PG48A PG48 40 - 46 59,3 25 75/75
               
               
    Người mẫu Kích thước sợi Phạm vi cáp (mm) Đường kính ren L2(mm) Chiều dài ren L1 (mm) Kích thước cờ lê A & E (mm)
    MG12A PG7 4,5 - 8 12,5 15 18/19
    MG12A PG7 3-5.3 12,5 15 18/19
    MG16A PG9 6-10 15.2 15 22/22
    MG16A PG9 4-7 15.2 15 22/22
    MG20A PG11 7-12 18,6 15 24/22
    MG20A PG11 5-10 18,6 15 24/22
    MG25A PG13.5 9-14 20,4 15 27/27
    MG25A PG13.5 6-11 20,4 15 27/27
    MG32A PG16 13 - 18 22,5 15 33/33
    MG32A PG16 10 - 16 22,5 15 33/33
    MG40A PG21 18 - 25 28.3 15 41/41
    MG40A PG21 15 - 22 28.3 15 41/41
    MG50A PG29 24 - 30 37 20 50/50
    MG50A PG29 20 - 25 37 20 50/50
    MG63A PG36 31 - 41 47 22 60/62
    MG63A PG36 26 - 32 47 22 60/62
    MG90A PG42 36 - 45 54 22 64/62
    MG90A PG42 30 - 35 54 22 64/62

    Ứng dụng đầu nối cáp nhiều lỗ

    1. Tự động hóa công nghiệp: Trong môi trường công nghiệp như nhà máy, xưởng sản xuất, được sử dụng để kết nối các loại cáp điều khiển, cáp cảm biến và cáp nguồn.
    2. Hệ thống điện: Dùng để đấu nối, phân nhánh cáp điện nhằm đảm bảo truyền tải điện an toàn, tin cậy.
    3. Trường truyền thông: Kết nối cáp truyền thông để đảm bảo truyền tín hiệu ổn định.
    4. Lĩnh vực xây dựng: Dùng để đi dây cáp và đấu nối trong hệ thống điện của các tòa nhà.