Thiết kế nhà máy sản xuất ốc vít cáp Polyamide hai lỗ
chi tiết sản phẩm
Ốc siết cáp nhiều lỗ là thiết bị dùng để kết nối cáp. Nó có các đặc điểm chức năng sau:
1. Cung cấp kết nối cáp đáng tin cậy: Đảm bảo kết nối điện ổn định giữa các dây cáp, giảm điện trở tiếp xúc và ngăn ngừa suy giảm tín hiệu và mất điện.
2. Chống nước và chống bụi: Bảo vệ hiệu quả các mối nối cáp khỏi tác động của các yếu tố môi trường bên ngoài, đồng thời nâng cao độ tin cậy và độ bền của hệ thống cáp.
3. Thiết kế đa kênh: Có thể kết nối nhiều cáp cùng lúc, thuận tiện cho việc đi dây và quản lý, phù hợp với hệ thống cáp phức tạp.
4. Dễ lắp đặt: Thường sử dụng kết nối ren hoặc thiết kế cắm vào, thuận tiện và nhanh chóng khi lắp đặt, tiết kiệm thời gian và chi phí nhân công.
ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT CỦA CÁP ỐC NHIỀ

| Người mẫu | Kích thước sợi | Phạm vi cáp (mm) | Đường kính ren L2(mm) | Chiều dài ren L1 (mm) | Kích thước cờ lê A & E (mm) |
| PG7A | PG7 | 4,5 - 8 | 12,5 | 15 | 18/19 |
| PG7A | PG7 | 3-5.3 | 12,5 | 15 | 18/19 |
| PG9A | PG9 | 6-10 | 15.2 | 15 | 22/22 |
| PG9A | PG9 | 4-7 | 15.2 | 15 | 22/22 |
| PG11A | PG11 | 7-12 | 18,6 | 15 | 24/22 |
| PG11A | PG11 | 5-10 | 18,6 | 15 | 24/22 |
| PG13.5A | PG13.5 | 9-14 | 20,4 | 15 | 27/27 |
| PG13.5A | PG13.5 | 6-11 | 20,4 | 15 | 27/27 |
| PG16A | PG16 | 13 - 18 | 22,5 | 15 | 33/33 |
| PG16A | PG16 | 10 - 16 | 22,5 | 15 | 33/33 |
| PG21A | PG21 | 18 - 25 | 28.3 | 15 | 41/41 |
| PG21A | PG21 | 15 - 22 | 28.3 | 15 | 41/41 |
| PG29A | PG29 | 24 - 30 | 37 | 20 | 50/50 |
| PG29A | PG29 | 20 - 25 | 37 | 20 | 50/50 |
| PG36A | PG36 | 31 - 41 | 47 | 22 | 60/62 |
| PG36A | PG36 | 26 - 32 | 47 | 22 | 60/62 |
| PG42A | PG42 | 36 - 45 | 54 | 22 | 64/62 |
| PG42A | PG42 | 30 - 35 | 54 | 22 | 64/62 |
| PG48A | PG48 | 44 - 51 | 59,3 | 25 | 75/75 |
| PG48A | PG48 | 40 - 46 | 59,3 | 25 | 75/75 |
| Người mẫu | Kích thước sợi | Phạm vi cáp (mm) | Đường kính ren L2(mm) | Chiều dài ren L1 (mm) | Kích thước cờ lê A & E (mm) |
| MG12A | PG7 | 4,5 - 8 | 12,5 | 15 | 18/19 |
| MG12A | PG7 | 3-5.3 | 12,5 | 15 | 18/19 |
| MG16A | PG9 | 6-10 | 15.2 | 15 | 22/22 |
| MG16A | PG9 | 4-7 | 15.2 | 15 | 22/22 |
| MG20A | PG11 | 7-12 | 18,6 | 15 | 24/22 |
| MG20A | PG11 | 5-10 | 18,6 | 15 | 24/22 |
| MG25A | PG13.5 | 9-14 | 20,4 | 15 | 27/27 |
| MG25A | PG13.5 | 6-11 | 20,4 | 15 | 27/27 |
| MG32A | PG16 | 13 - 18 | 22,5 | 15 | 33/33 |
| MG32A | PG16 | 10 - 16 | 22,5 | 15 | 33/33 |
| MG40A | PG21 | 18 - 25 | 28.3 | 15 | 41/41 |
| MG40A | PG21 | 15 - 22 | 28.3 | 15 | 41/41 |
| MG50A | PG29 | 24 - 30 | 37 | 20 | 50/50 |
| MG50A | PG29 | 20 - 25 | 37 | 20 | 50/50 |
| MG63A | PG36 | 31 - 41 | 47 | 22 | 60/62 |
| MG63A | PG36 | 26 - 32 | 47 | 22 | 60/62 |
| MG90A | PG42 | 36 - 45 | 54 | 22 | 64/62 |
| MG90A | PG42 | 30 - 35 | 54 | 22 | 64/62 |
Ứng dụng đầu nối cáp nhiều lỗ
1. Tự động hóa công nghiệp: Trong môi trường công nghiệp như nhà máy, xưởng sản xuất, được sử dụng để kết nối các loại cáp điều khiển, cáp cảm biến và cáp nguồn.
2. Hệ thống điện: Dùng để đấu nối, phân nhánh cáp điện nhằm đảm bảo truyền tải điện an toàn, tin cậy.
3. Trường truyền thông: Kết nối cáp truyền thông để đảm bảo truyền tín hiệu ổn định.
4. Lĩnh vực xây dựng: Dùng để đi dây cáp và đấu nối trong hệ thống điện của các tòa nhà.
